Được tài trợ bởi XM
Chào mừng Quý vị đến với chuyên mục Xem Ngày Tốt Xấu Online tại XemTuong.net – nơi hội tụ và phân tích những phương pháp Trạch Nhật (chọn ngày) cổ xưa và giá trị nhất.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn ngày lành tháng tốt là yếu tố tiên quyết để khởi sự vạn sự được hanh thông, cát tường. Vì lẽ đó, chuyên mục này đã tổng hợp và luận giải đồng thời từ nhiều hệ thống lý số danh tiếng, mang lại cái nhìn đa chiều và chuyên sâu nhất:
Quý vị lưu ý: Vì mỗi phương pháp (ví dụ: Bành Tổ, Khổng Minh, Lý Thuần Phong...) được nghiên cứu và sáng lập bởi các vị danh nhân khác nhau, dựa trên hệ thống lý số và quan điểm khác nhau, nên việc xuất hiện kết quả luận giải trái ngược nhau là điều hoàn toàn bình thường.
Nguyên tắc luận giải của chúng tôi:
Chúng tôi áp dụng nguyên tắc "Đa số thắng thiểu số" để đưa ra kết luận cuối cùng:
Hãy để công cụ tra cứu toàn diện này giúp Quý vị tự tin làm chủ thời điểm, từ đó làm chủ mọi thành công!
|
Lịch Dương
|
Lịch Âm
Giờ Đinh Mão VN, Ngày Kỷ Sửu
|
|
Ngày Rất Tốt | |
| Giờ Hoàng Đạo |
|
||||||
| Giờ Hắc Đạo |
|
||||||
| Các Ngày Kỵ | - Ngày 27 tháng 11 là ngày Tam Nương xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
||||||
| Ngũ Hành | Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát. Nạp Âm: Phích lịch Hỏa kị tuổi: Quý Mùi, Ất Mùi. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | - KỶ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất) - SỬU bất quan đới chủ bất hoàn hương (Không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương ) |
||||||
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ là ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, cần làm nhanh. | ||||||
| Thập Nhị Bác Tú Sao Đẩu (mộc) |
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
||||||
| Thập Nhị Kiến Trừ Trực Kiến |
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Việc kiêng kỵ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa |
||||||
| Ngọc Hạp Thông Thư |
|
||||||
| Hướng Xuất Hành |
|
||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh |
NGÀY THIÊN ĐƯỜNG: Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt. | ||||||
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp: Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp: Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp: Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp: Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp: Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp: Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
||||||
| Kết Luận |
Ngày 15/01/2026 nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (27/11/2025) Âm Lịch
là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa....
Về Phương Pháp Luận Giải:Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ. Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc. Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày: Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt." Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:
|
||||||
