XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Tràng sinh (Thủy) *** 1. Ý nghĩa tướng mạo: Tràng Sinh cũng như Đế Vượng chỉ sự phong phú nên người có tầm...
SAO TRÀNG SINH TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

 Tràng sinh (Thủy) 



***

1. Ý nghĩa tướng mạo: Tràng Sinh cũng như Đế Vượng chỉ sự phong phú nên người có tầm vóc, mập mạp, có sức khỏe tốt, có tư chất cơ thể tốt, có triển vọng sống lâu.

2. Ý nghĩa tính tình, phúc thọ:             - độ lượng, nhân từ, quảng đại             - làm tăng thêm phúc thọ, tài lộc, con cái             - có lợi ích cho sự sinh nở (như Long Phượng, Thai)

3. Ý nghĩa của tràng sinh và một số sao khác:
Tràng Sinh, Tử, Phủ: người bao dung, quảng đại, dễ tha thứ, không câu chấp. Nếu có quan chức lớn thì ân đức rộng.
Tràng Sinh, Thiên Mã: được vận hội may về nhiều mặt; công danh tiến đạt, tài lộc gia tăng, công việc thành tựu. Nếu đồng cung thì càng đẹp. Tuy nhiên, riêng ở Hợi, vốn bất lợi cho Mã nên vất vả, trắc trở, không lợi về danh, tài, quan.
Tràng Sinh, Đế Vượngmập mạp, phong túc

4. Ý nghĩa của tràng sinh  ở các cung:
Chỉ trừ phi ở cung Tật gặp nhiều sao xấu thì bệnh tật nhiều và lâu khỏi, ở các cung khác, Tràng Sinh đem lại phúc thọ, tài lộc.
Tại Bào thì anh em đông, sung túc. Tại Tử thì đông con. Tại Tài thì dồi dào tiền bạc. Tại Phúc thì thọ. Tại Hạn thì gặp vận may. Tùy ý nghĩa sao đi kèm, Tràng Sinh làm tăng thêm cái hay của cát tinh hoặc cái dở của sao xấu.

Về Menu

SAO TRÀNG SINH TRONG TỬ VI


西部计划假期 Phong thủy xe hơi ЯндексКаталогの検索結果 ảnh phòng ngủ Hội Minh Hương cách xem tướng số qua tai kiêng đi đêm tháng cô hồn văn khấn lễ tế ngu 北京赛迪公司 họ tên hay 深廊の終曲 ストーリー 怪奇宅 迅雷 cung mão 미루 작품 拉林河 Phong Thuỷ Tỳ Hưu tiền tài анахайм калгари прогноз プラスチックレンズ傷消し 上海信诺融 淡水熱銷建案 hoc tu vi son dau hoa nhẫn mộ phần chọn ngày tốt xây nhà năm 2012 vai vũ hội hóa trang Sao THIÊN LƯƠNG Hóa 난황 난백 bão vÃn m谩潞鹿o 兰郎萍 bộ tộc sống cùng người cặp đôi thiên bình và bảo bình cự giải 12 cung hoàng đạo nàng dâu điển hình thưởng trà 李英愛 高木綾子 Ð Ð Giải Nghĩa thăng ÊM 青春掠夺 紺野咲 大洞弓子