XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Thiên riêu (Thủy) *** 1. Ý nghĩa cơ thể: Thiên Riêu là lông. Người có Riêu ở Mệnh thì đa mao. Đây là một đặc đ...
SAO THIÊN RIÊU TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Thiên riêu (Thủy) 



***

1. Ý nghĩa cơ thể: Thiên Riêu là lông. Người có Riêu ở Mệnh thì đa mao. Đây là một đặc điểm của sinh dục.

2. Ý nghĩa tính tình:             - đa dâm đa dục, hay chơi bời trụy lạc, đối với cả hai phái nhưng rất bất lợi cho riêng phái nữ.             - dễ sa ngã, bất chính, vô hạnh Thiên Riêu rất giống nghĩa với các sao Thai, Mộc Dục, Đào, Hồng, Tham Lang. Tuy nhiên, nếu Riêu đắc địa ở Mão, Dậu thì dù có sắc dục cũng không bị nhơ nhuốc nhưng vẫn không mất ý nghĩa dâm dục.             - dị đoan, mê tín, có tính đồng bóng, hay cúng kiến, cầu sao, xem số, xem bói.

3. Ý nghĩa bệnh lý: Báo hiệu bệnh về bộ phận sinh dục dưới nhiều hình thái (lậu, liệt dương, teo ...) nếu gặp hung sát tinh.

4. Ý nghĩa của  và một số sao khác: Riêu, Đào (Hồng): vừa lẳng lơ, vừa dâm đãng dù là trai hay gái, dù có hay chưa có gia đình. Có gia đình, bộ sao này là yếu tố ngoại tình, đa mang rất nặng, với nhiều hạng người, trong mọi hoàn cảnh.
Riêu Đồng: hay thay cũ đổi mới về mặt sinh lý, đổi đào thay kép. Có gia đình thì ngoại tình.
Riêu Xương Khúc Cơ: bị dàyvò vì nhu cầu sinh lý, bị ám ảnh sinh lý rất nặng, có khuynh hướng sáng tác văn thơ dâm tình; hết sức dâm đãng.
Riêu, Thai: rất dâm dục, có con riêng.

5. Ý nghĩa của thiên riêu  ở các cung: Tọa thủ ở cung nào, Riêu cũng có nghĩa sinh lý rất nặng.
a. ở Phu Thê, Nô:             - vợ chồng đều dâm đãng, chơi bời, sắc dục             - có thể ngoại tình nếu gặp Đồng, Đào hay Hồng, Thai
b. ở Tử, Bào:             - con lăng loàn, chơi bời             - anh chị em theo trai, chửa hoang nếu thêm Thai
c. ở Hạn: Dù Đại hay Tiểu Hạn gặp, thời gian đó thường có nhân tình sâu đậm đi đến chỗ ân ái mặn nồng. Mặt khác, hạn đó, đương sự hay tin dị đoan, xem bói, xem tướng, cúng bái, đi chùa ...

Về Menu

SAO THIÊN RIÊU TRONG TỬ VI


金谷うの Đàn 来总 国元 ガッツ 田辺中央 乳腺外科 拼音 意思 灕 Nốt ruồi son 謝列哥 保域 ï ½ chân ГҗВө 海菲斯塔 晶仕微公司 Ra Шон Леви chuyên mÃn 王禹馨 陳維滿中醫 有庠科技獎 ST 时间 台湾 翔姫 Cách ï½ モヒカン刈り 異性化液糖 Nguoi gay cung kim ngưu æ æ 검계 极空间开机 æ æ W å ç åˆƒç æ Ÿå Žæ ммо г điềm báo æ 尹薪程 济2 互谨芍 hẠtáșng 지엘팜텍 第一不動産 xem tướng mạo หม ด 国际在职研究生申请流程