×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Huyệt trong phong thủy còn gọi là long huyệt, chỉ nơi chôn cất người chết. Đất huyệt long mạch tụ khí, giống như huyệt trên người rất tốt.
Long huyệt là gì?

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Huyệt vốn chỉ thượng không (trên không) nơi người xưa cư trú, còn chỉ nơi chôn cất người chết, cũng chỉ nơi khí huyệt kim mạch trong người ngưng tụ.

XemTuong.net - Tử vi - Tướng số - Bói toán - Xem Ngày - Tứ Trụ
Long huyệt

Sách “Địa lý nhân tử nên biết” viết: “Huyệt giống như huyệt trên cơ thể con người, nơi tinh túy nhất của trời đất”. Huyệt có loại cao, loại thấp, loại to, loại nhỏ, loại béo, loại gầy. “Ngũ long (ngũ sơn) làm huyệt chia thành 5 loại: hoành, trực, phi, tiềm, hồi, huyệt. Chúng biến hóa đa dạng từ cao xuống thấp, từ thấp lên cao, huyệt hướng Bắc - Nam, huyệt hướng Đông - Tây. Có loại hình đi nhanh, có loại bay chéo, có loại bối thủy, có loại cận giang. Huyệt có chính thể, biến thể”.

Căn cứ vào hình dáng, huyệt được phân loại thành: huyệt oa, huyệt kiềm, huyệt nhũ, huyệt đột. Theo phương thức nhận khí gồm: huyệt thụ, huyệt phân thụ, huyệt bàng thụ. Ngoài ra còn có chân huyệt, giả huyệt, phúc huyệt, quý huyệt, bần huyệt, tiện huyệt, quái huyệt…

Huyệt phải có thế lớn, hình chính, tụ khí, uy phong. Điều này còn có nghĩa là huyệt mộ cao mà không nguy, thấp mà không vùi, hiển mà không lộ, tĩnh mà không âm u, kỳ (lạ) mà không quái, xảo mà không liệt, chính mà không xung, dựa mà không nghịch, nằm ngang mà không nổi, bao bọc mà không lõm, chuyên nhất mà không lồi, tiết lậu.

Theo Bí ẩn thời vận

XemTuong.net - Tử vi - Tướng số - Bói toán - Xem Ngày - Tứ Trụ
 

 


Về Menu

Long huyệt


柴裕之 高木綾子 汉责视频醉虾 THIÊN 片桐はいり 군무원 국어 лайф фудбол 苗字 仲嵜 Mộ 국방비 순위 天球の聖刻印 văn khấn mムo xem tuổi cau chuyen Lá Số 怪奇宅 迅雷 ngày đẻ tăng phúc khí 重庆超瞬态 赐糟 tố 地方病控制中心 浞 ЯндексКаталогの検索結果 ngày sát chủ 東山絢香 한컴타ㅏㅈ 喘息 雨 giấc mơ yên lành TỬ VI 陈林 日麻 暴雪南风 Nước khám chí hòa Ý nghĩa cơ bản các cung trong Tử Vi Xem bát tự một sân roi loan 慧眼 使い方 Đạo Phật bテδウi 昆 意思 新加坡和韩国 หม ด cung sư tử tính cách ตราด 地铁 叫停 æµžï ½