XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Thái Dương, Cự Môn cùng trấn Mệnh tại cung Dần, Thân (Cung Dần tốt hơn cung Thân, vì Cự Môn và Thái Dương đều miếu vượng).
Cách cục Cự Nhật đồng cung

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Ưu điểm: Tài vận vượng thịnh, có chí tiến thủ, có tài hùng biện, hết lòng với sự nghiệp công ích, cần phải gắng gỏi cần cù, có công mài sắt có ngày nên kim.

Khuyết điểm: Cần phải cạnh tranh với địch thủ mới giành được thành công, nên dễ vướng vào điều tiếng, thị phi, gặp sao Hóa Kỵ thị phi càng nhiều.

Cự Môn, Thái Dương tại cung Dần, cung tam phương tứ chính có các cát tinh như Lộc Tồn, Hóa Lộc, Hóa Khoa, Hóa Quyền, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt gia hội là phù hợp với cách cục này. Lá số sở hữu cách cục này chủ về hiển đạt, nên theo nghiệp chính trị, có khả năng trở thành người nổi tiếng trong xã hội, được danh nhiều hơn lợi. Người sinh năm Canh, Tân, Quý mà không bị bốn sát tính gia hội là thượng cách. Tiếp đến là cung Thân, nếu cung tam phương không có sát tinh cũng không được toàn mỹ.

Có ca quyết rằng:
Cự Nhật củng chiếu đối tam thai
Trị thử ưng vi cái thế tài
Nhược thị hung tinh vô chiếu khắc
Tử bào ngọc đới biên công lai

Nghĩa là:
Cự Nhật cùng chiếu trước tam thai
Gặp được tài năng, ắt phi thường
Chẳng bị hung tinh đến xung khắc
Áo tía đai vàng lập chiến công

Kinh văn có viết: "Cự Môn, Thái Dương đồng cung quan phong tam đại (3 đời làm quan), " Cự Môn, Thái Dương trấn mệnh tại cung Dần, không gặp Kiếp Không, tứ sát, hưởng lộc, hiển danh".

Về Menu


три аккорда сезоны Tử vì trọn đời Người mệnh càn เคร องบ Ý nghĩa sao Dưỡng xem mệnh theo năm sinh 哈工程本科生毕设 hướng nhà tốt mơ thấy phá tổ ong cách tính can chi của giờ 彼女に冷められてる時 cây đào ngày tết 个人起诉上海职工互助 抹茶チョコ 市 nằm mơ thấy tượng phật 石牌路上路皑皑 常闇トワ 好き嫌い 霍焱 隆基绿能 Phá Quân lâm cung Điền Trạch Phong thủy nhà ở ของ น อง 阿尼洛欽上师 南坎國中 xem boi 小姨的同学 ト雪餌 大溪 腳踏車 任强 知乎 Vân 紺野咲 上石神井駅 hoá ä æœ æ xung khắc cửu tinh 劍魚卡片 萍乡张颖健 ç2 板橋区本町30 Xem tuóng 滨海县 董萍 mẹ 张义强 赵明朱 朱永熔 Dần 巴彦县疫情 不毛地帯 とらばーゆ 女性の求人7 彌虚葛籠 印